Trang chủ > Sản phẩm > Khí Nitơ
Khí Nitơ

Khí Nén Nitơ

Hàm Lượng: ≥99,95%

 Khí Lỏng Nitơ

Hàm Lượng: ≥99,999%

Cung cấp khí công nghiệp cho Không gian vũ trụ máy bay.

Cung cấp khí công nghiệp cho Ô tô & Giao thông vận tải.

Cung cấp khí công nghiệp cho Công nghệ hóa học.

Cung cấp khí công nghiệp cho Ngành năng lượng.

Cung cấp khí công nghiệp cho Thực phẩm và đồ uống.

Cung cấp khí công nghiệp cho Chăm sóc sức khỏe.

Cung cấp khí công nghiệp cho Sản xuất kim loại

Cung cấp khí công nghiệp cho Dầu Khí.

Cung cấp khí công nghiệp cho Dược phẩm & Công nghệ sinh học.

Cung cấp khí công nghiệp cho Máy hàn & Chế tạo kim loại.

   

 

   1.Khí Nito được đóng trong các bình thép :

     - V  = 15 Lít       -  WP150Bar

     - V  = 40 Lít       -  WP150Bar

     - V  = 48 Lít       -  WP150Bar

   2.Khí Nito chứa trong bình lỏng nhỏ (LGC)

    - V  = 175 Lít      

    - W = 120kg/bình

   3.Lỏng Nito chứa trong bồn vận chuyển 

    - V  = 10 M3

    - W = 7.000kg/bồn

                               PHIẾU AN TOÀN HOÁ CHẤT

                                    Material Safety Data Sheet(MSDS)

 

Phiếu An toàn hóa chất

 

Tên chất hoặc tên sản phẩm

 

KHÍ NITƠ

Số CAS: 7727-37-9

Số UN:    1977

Số đăng ký EC: 231-147-0

Số chỉ thị nguy hiểm của các tổ chức xếp loại (nếu có): Class 2.2

Số đăng ký danh mục Quốc gia khác (nếu có):

 

CÔNG TY TNHH

KHÍ ĐALỢI

PHẦN I. THÔNG TIN SẢN PHẨM VÀ DOANH NGHIỆP

- Tên thường gọi của chất: KHÍ NITO

Mã sản phẩm : 2804300000

- Tên thương mại:    LIQUID  NITROGEN

- Tên khác (không là tên khoa học):

- Tên nhà cung cấp hoặc nhập khẩu, địa chỉ:

Địa chỉ liên hệ trong trường hợp khẩn cấp:26/49 NGUYỄN MINH HOÀNG P12,TÂN BÌNH TP HCM.

 ĐT : 39482337/8/9 -0903833486

- Tên nhà sản xuất và địa chỉ:

 

               

- Mục đích sử dụng: LÀM KHÍ BẢO VỆ  & BẢO QUẢN

PHẦN II. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN NGUY HIỂM

Tên thành phần nguy hiểm

Số CAS

Công thức hóa học

Hàm lượng

(% theo trọng lượng)

Thành phần 1 : KHÍ NITO

7727-37-9

         N

99,999%

Thành phần 2 (nếu có)

 

 

 

Thành phần 3 (nếu có)

 

 

 

PHẦN III. NHẬN DẠNG NGUY HIỂM

1. Mức xếp loại nguy hiểm (theo số liệu hợp lệ có sẵn của các quốc gia, tổ chức thử nghiệm. Ví dụ: EU, Mỹ, OSHA... ) : Mức 1

2. Cảnh báo nguy hiểm

- Cháy, nổ hoặc độc khi tiếp xúc: Không cháy ,nổ,độc khi tiếp xúc

- Ô xy hoá mạnh, ăn mòn mạnh, biến đổi tế bào gốc, độc cấp tính mãn tính đối với môi trường thuỷ sinh : Không có

- Lưu ý khi tiếp xúc, bảo quản, sử dụng: Không tiếp xúc trực tiếp lỏng argon,bảo quản trong thiệt bị chuyên dung,cho phép tiếp xúc khi lỏng argon hóa khí argon 

3. Các đường tiếp xúc và triệu chứng

- Đường mắt; Không ảnh hưởng khi tiếp xúc khí argon,Nguy hiểm khi tiếp xúc Lỏng argon

- Đường thở;  Không ảnh hưởng khi tiếp xúc khí argon ngoài trời.

- Đường da; Không ảnh hưởng khi tiếp xúc khí argon ngoài trời,Nguy hiểm khi tiếp xúc Lỏng argon

- Đường tiêu hóa;Không ảnh hưởng.

- Đường tiết sữa. Không ảnh hưởng    

PHẦN IV. BIỆN PHÁP SƠ CỨU KHI GẶP TAI NẠN

1. Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường mắt (bị văng, dây vào mắt); “Chưa có thông tin”

2. Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da (bị dây vào da) : “chưa có thông tin”

3. Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp (hít thở phải hóa chất nguy hiểm dạng hơi, khí): không nguy hiểm

4. Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa (ăn, uống nuốt nhầm hóa chất): không nguy hiểm

5. Lưu ý đối với bác sĩ điều trị (nếu có)      ; “Chưa có thông tin”

PHẦN V. BIỆN PHÁP CHỮA CHÁY

1. Xếp loại về tính cháy (dễ cháy, rất dễ cháy hoặc cực kỳ dễ cháy, không cháy, khó cháy...): Không cháy

2. Sản phẩm tạo ra khi bị cháy

3. Các tác nhân gây cháy, nổ (tia lửa, tĩnh điện, nhiệt độ cao, va đập, ma sát...): Không có

4. Các chất dập cháy thích hợp và hướng dẫn biện pháp chữa cháy, biện pháp kết hợp khác

5. Phương tiện, trang phục bảo hộ cần thiết khi chữa cháy

6. Các lưu ý dặc biệt về cháy, nổ (nếu có) : Lỏng argon là chất bốc hơi rất mạnh nên chúng phải được cất giữ trong các thiết bị chuyên dung,việc vận hành các thiết bị này phải tuân thủ qui trình ,qui định của nhà nước

PHẦN VI. BIỆN PHÁP XỬ LÝ KHI GẶP SỰ CỐ TRÀN ĐỔ, DÒ RỈ

1. Khi tràn đổ, dò rỉ ở mức nhỏ :Không cần sử lí

2. Khi tràn đổ, dò rỉ lớn ở diện rộng : Cách ly con người và tài sản

PHẦN VII. SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN

1. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm (thông gió, chỉ dùng trong hệ thống kín, sử dụng thiết bị điện phòng nổ, vận chuyển nội bộ...): Chứa HC trong thiết bị chuyên dung,V/C nội bộ bằng xe chuyên dùng

2. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi bảo quản (nhiệt độ, cách sắp xếp, các hạn chế về nguồn gây cháy, nổ, các chất cần tránh bảo quản chung...) :Trữ trong thiết bị chuyên dung,cách ly nguồn chất dễ cháy,nổ,

PHẦN VIII. KIỂM SOÁT TIẾP XÚC VÀ PHƯƠNG TIỆN BẢO HỘ CÁ NHÂN

1. Các biện pháp hạn chế tiếp xúc cần thiết (thông gió hoặc biện pháp giảm nồng độ hơi, khí trong khu vực làm việc, các biện pháp cách ly, hạn chế thời giờ làm việc...: Bảo quản và làm việc tại nơi thoáng mát ,không có tường che chắn.

2. Các phương tiện bảo hộ cá nhân khi làm việc

- Bảo vệ mắt;       Kính bảo hộ

- Bảo vệ thân thể; Quần áo Bảo hộ dài tay.

- Bảo vệ tay;        Găng tay da

- Bảo vệ chân.;     Giày da

3. Phương tiện bảo hộ trong trường hợp xử lý sự cố :Quần áo bảo hộ ,yếm bảo hộ băng gia,găng tay,giày da

4. Các biện pháp vệ sinh (tắm, khử độc...) : Khôngcần

PHẦN IX. ĐẶC TÍNH HÓA LÝ

Trạng thái vật lý : Khí

Điểm sôi (0C)              :      -195,79 °C

Màu sắc:               Không màu

Điểm nóng chảy (0C)  :   -210,00 °C

Mùi đặc trưng :     Không mùi

Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) theo phương pháp xác định :                              “Không phù hợp”

Áp suất hóa hơi (mm Hg) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn:

                        “Không phù hợp”

Nhiệt độ tự cháy (0C)  :   “ Không phù hợp “

Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn:

                          1.63 Kg/NM3

Giới hạn nồng độ cháy, nổ trên (% hỗn hợp với không khí)

                                      “Chưa có thông tin”

Độ hòa tan trong nước : “Chưa có thông tin”

Giới hạn nồng độ cháy, nổ dưới (% hỗn hợp với không khí) :                             “Chưa có thông tin”

Độ PH   : Không có

Tỷ lệ hoá hơi  :                     100 %

Khối lượng riêng (kg/m3) : 1,25 Kg/M3

Các tính chất khác nếu có :

PHẦN X. TÍNH ỔN ĐỊNH VÀ KHẢ NĂNG PHẢN ỨNG

1. Tính ổn định (độ bền nhiệt, độ nhạy với tác nhân ma sát, va đập...)   :  “ Chưa có thông tin”

2. Khả năng phản ứng:

- Phản ứng phân hủy và sản phẩm của phản ứng phân hủy;                          “Không phù hợp”

- Các phản ứng nguy hiểm (ăn mòn, cháy, nổ, phản ứng với môi trường xung quanh); Không cóphản ứng hóa học với môi trường xung quanh,khi sựcố tràn lớn có tác động làm đông cứng ngay vật tiếp xúc..

- Các chất có phản ứng sinh nhiệt, khí độc hại, các chất không bảo quản chung...);      Không bảo quản chung với các chất sinh nhiệt,chất dễ cháy…

- Phản ứng trùng hợp.                                                                                                      Không có

 

PHẦN XI. THÔNG TIN VỀ ĐỘC TÍNH

Tên thành phần

Loại ngưỡng

Kết quả

Đường tiếp xúc

Sinh vật thử

 

Thành phẩn 1:

LC, LD, PEL, Nồng độ tối đa cho phép..

“ Chưa có thông tin”

 

mg/m3

 

Da, hô hấp...

 

Chuột, thỏ...

Thành phần 2 (nếu có)

 

 

 

 

Thành phân 3 (nếu có)

 

 

 

 

1. Các ảnh hưởng mãn tính với người (Ung thư,độc sinh sản, biến đổi gen...) “không được phân loại là chất gây ung thư theo OSHA, ACGIH...”.

 

2. Các ảnh hưởng độc khác :     “ Chưa có thông tin”

PHẦN XII. THÔNG TIN VỀ SINH THÁI MÔI TRƯỜNG

1. Độc tính với sinh vật
Tên thành phần
Loài sinh vật

Chu kỳ ảnh hưởng

Kết quả
Thành phần 1: KHÍ NITO
 

 

“ Chưa có thông tin”
Thành phần 2 (nếu có)
 

 

 
Thành phần 3 (nếu có)
 

 

 
Thành phần 4 (nếu có)
 

 

 
2. Tác động trong môi trường

- Mức độ phân hủy sinh học :                                       “ Chưa có thông tin”

- Chỉ số BOD và COD :                                                “ Chưa có thông tin”

- Sản phẩm của quá trình phân hủy sinh học:               “ Chưa có thông tin”

- Mức độc tính của sản phẩm phân hủy sinh học:         “ Chưa có thông tin”

PHẦN XIII. BIỆN PHÁP VÀ QUY ĐỊNH VỀ TIÊU HỦY HÓA CHẤT

1. Thông tin quy định tiêu hủy (thông tin về luật pháp)  :“ Chưa có thông tin”

2. Xếp loại nguy hiểm của chất thải                               ;     “ Chưa có thông tin”

3. Biện pháp tiêu hủy                                                     :      “ Chưa có thông tin”

4. Sản phẩm của quá trình tiêu hủy, biện pháp xử lý :       Khí argon

 

 

PHẦN XIV. QUY ĐỊNH VỀ VẬN CHUYỂN

Tên quy định

Số UN

Tên vận chuyển đường biển

Loại, nhóm hàng nguy hiểm

Quy cách đóng gói

Nhãn vận chuyển

Thông tin

bổ sung

Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm của Việt Nam:

- Nghị định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09/11/200 của CP quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;

- Nghị định số 29/2005/NĐ-CP ngày 10/3/2005 của CP quy định Danh mục hàng hoá nguy hiểm và việc vận tải hàng hoá nguy hiểm trên đường thuỷ nội địa.

1977

 

 

 

 

 

 

 

1977

 

Tàu thủy

 

 

 

 

 

 

 

Xe đầu kéo +

Tank Cont

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

   Nhóm 2

ISO Cont

 

 

 

 

 

 

 

Tank V/C

‘Khí nén”

 

 

 

 

 

 

 

‘Khí nén”

 

Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm quốc tế của EU, USA...

 

“ Chưa có thông tin

 

 

 

 

PHẦN XV. THÔNG TIN VỀ LUẬT PHÁP

1. Tình trạng khai báo, đăng ký ở các quốc gia khu vực trên thế giới (liệt kê các danh mục quốc gia đã tiến hành khai báo, tình trạng khai báo) :“ Chưa có thông tin”

2. Phân loại nguy hiểm theo quốc gia khai báo, đăng ký : “ Chưa có thông tin”

 

                                   

 

 

PHẦN XVI. THÔNG TIN KHÁC

Ngày tháng biên soạn Phiếu  :   17/09/2011

Ngày tháng sửa đổi, bổ sung gần nhất : 01/01/2014

Tên tổ chức, cá nhân soạn thảo : Mai Minh Tuấn-Công ty TNHH Khí Đa Lợi

Lưu ý người đọc:

Những thông tin trong Phiếu an toàn hoá chất này được biên soạn dựa trên các kiến thức hợp lệ và mới nhất về hoá chất nguy hiểm và phải được sử dụng để thực hiện các biện pháp ngăn ngừa rủi ro, tai nạn.

Hoá chất nguy hiểm trong Phiếu này có thể có những tính chất nguy hiểm khác tuỳ theo hoàn cảnh sử dụng và tiếp xúc.

                                                                                               

                                                                                                TỔ CHỨC BIÊN SOẠN.

 

 

 

 

                                                                                                DALOI AIR CO.,LTD