Trang chủ > Sản phẩm > Khí Cacbonic
Khí Cacbonic

 

 

 

 Lỏng CO2 dùng trong C/N nước giải khát               

Hàm Lượng: ≥ 99.9%          
 Lỏng CO2 dùng trong C/N thực phẩm Hàm Lượng: ≥ 99.9%
 Lỏng CO2 dùng trong công nghiệp Hàm Lượng: ≥ 99.5%

Cung cấp khí công nghiệp cho Thực phẩm và đồ uống.

Cung cấp khí công nghiệp cho Chăm sóc sức khỏe.

Cung cấp khí công nghiệp cho Dầu Khí.

Cung cấp khí công nghiệp cho Bột giấy và giấy.

Cung cấp khí công nghiệp cho Xử lý nước & nước thải.

Cung cấp khí công nghiệp cho Máy hàn & Chế tạo kim loại.

 



 

 

 

 

1.Khí CO2 được đóng trong các bình thép :

    - V  = 40 Lít  

    - W = 30kg/bình

2.Khí CO2 chứa trong bình lỏng nhỏ (LGC)

    - V  = 175 Lít  

    - W = 165kg/bình

3.Lỏng CO2 chứa trong bồn (ISO Container)

    - V  = 20.800 Lít

    - W = 18.700kg/bồn

                    PHIẾU AN TOÀN HOÁ CHẤT

                    Material Safety Data Sheet(MSDS)

 

Phiếu An toàn hóa chất

 

Tên chất hoặc tên sản phẩm

 

CARBON DIOXIDE GAS

Số CAS:           124-38-9

Số UN:                2187

Số đăng ký EC:

Số chỉ thị nguy hiểm của các tổ chức xếp loại (nếu có): Class 2.2

Số đăng ký danh mục Quốc gia khác (nếu có):

 

DALOI AIR Co.,Ltd

 

PHẦN I. THÔNG TIN SẢN PHẨM VÀ DOANH NGHIỆP

- Tên thường gọi của chất:  LỎNG CO2

Mã sản phẩm :2804290000

 

- Tên thương mại:  LIQUID CARBONDIOXIDE

- Tên khác (không là tên khoa học): Khí Cacbonic hóa lỏng

-Tên nhà cung cấp hoặc nhập khẩu, địa chỉ:

Địa chỉ liên hệ trong trường hợp khẩn cấp: DALOI AIR CO., LTD

26/49 NGUYỄN MINH HOÀNG ,P12,TÂN BÌNH TP HCM.

                DT : 84 8 3948 2337/8/9

-Tên nhà sản xuất và địa chỉ:

     CÔNG TY CỔ PHẦN KHÍ CÔNG NGHIỆP HÓA LỎNG HÀ BẮC

(HALIGAS.J.C)

Thành Phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang

- Mục đích sử dụng: khí bảo vệ mối hàn  và dùng trong công nghệ chế biến  thực phẩm ( NGK )

PHẦN II. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN NGUY HIỂM

Tên thành phần nguy hiểm

Số CAS

Công thức hóa học

Hàm lượng

(% theo trọng lượng)

Thành phần 1 : KHÍ CO2

 

CO2

≥ 99,90%

Thành phần 2 (nếu có)

 

 

 

Thành phần 3 (nếu có)

 

 

 

Thành phần 4 (nếu có)

 

 

 

PHẦN III. NHẬN DẠNG NGUY HIỂM

1. Mức xếp loại nguy hiểm (theo số liệu hợp lệ có sẵn của các quốc gia, tổ chức thử nghiệm. Ví dụ: EU, Mỹ, OSHA... ) : Mức 2.2.

2. Cảnh báo nguy hiểm

- Cháy, nổ hoặc độc khi tiếp xúc: Không cháy ,nổ,độc khi tiếp xúc

- Ô xy hoá mạnh, ăn mòn mạnh, biến đổi tế bào gốc, độc cấp tính mãn tính đối với môi trường thuỷ sinh : Ở nồng độ cao có thể gây ngạt thở

- Lưu ý khi tiếp xúc, bảo quản, sử dụng: Không tiếp xúc trực tiếp lỏng CO2,bảo quản trong thiệt bị chuyên dùng,cho phép tiếp xúc khi lỏng CO2 hóa khí CO2  ,Để tại nơi thoáng gió và nhiệt dộ môi trường không quá 50độC.

3. Các đường tiếp xúc và triệu chứng

- Đường mắt; Immediately flush eyes thoroughly with water for at least 15 minutes. Ngay lập tức rửa mắt đều với nước cho ít nhất 15 phút khi tiếp xúc nhiều .

- Đường thở;  Khi tiếp xúc nồng độ cao gây ngạt thở. 

- Đường da; Không ảnh hưởng khi tiếp xúc khí CO2 ngoài trời, Nguy hiểm khi tiếp xúc Lỏng CO2

- Đường tiêu hóa;Không khuyến khích.

- Đường tiết sữa. Không ảnh hưởng

PHẦN IV. BIỆN PHÁP SƠ CỨU KHI GẶP TAI NẠN

1. Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường mắt (bị văng, dây vào mắt); Với Lỏng CO2 nguy hiểm, Ngay lập tức rửa mắt đều với nước cho ít nhất 15 phút.

2. Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da (bị dây vào da) : Với Lỏng CO2 nguy hiểm,với Khí không sao.

3. Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp (hít thở phải hóa chất nguy hiểm dạng hơi, khí): Ở nồng độ cao có thể gây ngạt thở. Symptoms may Triệu chứng có thể include loss of mobility/consciousness.bao gồm mất nhận thức ý thức. Victim may not be aware of Nạn nhân có thể không  nhận thức sẽasphyxiation. ngạt thở. khi Low concentrations of CO2 cause increased nồng độ CO2 gia tăng sẽ dẫn đến respiration and headache. đau đầu. Remove victim to uncontaminated area Dùng máywearing self contained breathing apparatus. tự thở. Keep victim warm and Giữ nạn nhân ấm áp và rested. nghỉ ngơi. Call a doctor. Gọi một bác sĩ. Apply artificial respiration if breathing stopped. Áp dụng hô hấp nhân tạo nếu ngừng thở.

4. Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa (ăn, uống nuốt nhầm hóa chất): không nguy hiểm

5. Lưu ý đối với bác sĩ điều trị (nếu có)      ; “Chưa có thông tin”

PHẦN V. BIỆN PHÁP CHỮA CHÁY

1. Xếp loại về tính cháy (dễ cháy, rất dễ cháy hoặc cực kỳ dễ cháy, không cháy, khó cháy...): Không cháy(dập cháy )

2. Sản phẩm tạo ra khi bị cháy

3. Các tác nhân gây cháy, nổ (tia lửa, tĩnh điện, nhiệt độ cao, va đập, ma sát...): Không có

4. Các chất dập cháy thích hợp và hướng dẫn biện pháp chữa cháy, biện pháp kết hợp khác

5. Phương tiện, trang phục bảo hộ cần thiết khi chữa cháy

6. Các lưu ý dặc biệt về cháy, nổ (nếu có) : Lỏng CO2 là chất bốc hơi  mạnh nên chúng phải được cất giữ trong các thiết bị chuyên dung,việc vận hành các thiết bị này phải tuân thủ qui trình ,qui định của nhà nước,Không để gần khu vực có chất dễ cháy

PHẦN VI. BIỆN PHÁP XỬ LÝ KHI GẶP SỰ CỐ TRÀN ĐỔ, DÒ RỈ

1. Khi tràn đổ, dò rỉ ở mức nhỏ : Không cần sử lí

2. Khi tràn đổ, dò rỉ lớn ở diện rộng : Cách ly con người và tài sản ( khi tiếp xúc lỏng CO2),Dùng nước làm tan đi khu vực rò gỉ,di chuyển thùng chứa di ra khu vực thoáng hơn

PHẦN VII. SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN

1. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm (thông gió, chỉ dùng trong hệ thống kín, sử dụng thiết bị điện phòng nổ, vận chuyển nội bộ...): Chứa HC trong thiết bị chuyên dung,V/C nội bộ bằng xe chuyên dùng

2. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi bảo quản (nhiệt độ, cách sắp xếp, các hạn chế về nguồn gây cháy, nổ, các chất cần tránh bảo quản chung...) :Trữ trong thiết bị chuyên dung,cách ly nguồn chất dễ cháy,nổ,

PHẦN VIII. KIỂM SOÁT TIẾP XÚC VÀ PHƯƠNG TIỆN BẢO HỘ CÁ NHÂN

1. Các biện pháp hạn chế tiếp xúc cần thiết (thông gió hoặc biện pháp giảm nồng độ hơi, khí trong khu vực làm việc, các biện pháp cách ly, hạn chế thời giờ làm việc...: Bảo quản và làm việc tại nơi thoáng mát ,không có tường che chắn.

2. Các phương tiện bảo hộ cá nhân khi làm việc

- Bảo vệ mắt;       Kính bảo hộ

- Bảo vệ thân thể; Quần áo Bảo hộ dài tay.

- Bảo vệ tay;        Găng tay da

- Bảo vệ chân.;     Giày da

3. Phương tiện bảo hộ trong trường hợp xử lý sự cố :Quần áo bảo hộ ,yếm bảo hộ băng gia,găng tay,giày da

4. Các biện pháp vệ sinh (tắm, khử độc...) : Khôngcần

PHẦN IX. ĐẶC TÍNH HÓA LÝ

Trạng thái vật lý : Khí hóa lỏng

Điểm sôi (0C)              :       -56,6

Màu sắc:               Màu khí

Điểm nóng chảy (0C)  :        -78,5

Mùi đặc trưng :     Không mùi

Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) theo phương pháp xác định :               “Không phù hợp”

Áp suất hóa hơi (mm Hg) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: “Không phù hợp”

Nhiệt độ tự cháy (0C)  :   “ Không phù hợp “

Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn:                         1.873 Kg/NM3

Giới hạn nồng độ cháy, nổ trên (% hỗn hợp với không khí)  “Chưa có thông tin”

Độ hòa tan trong nước : 2000 mg / l

Giới hạn nồng độ cháy, nổ dưới (% hỗn hợp với không khí) :             “Chưa có thông tin”

Độ PH   : Không có

Tỷ lệ hoá hơi  :                     100 %

Khối lượng riêng (kg/m3) : 1.015 Kg/M3 L.CO2

Các tính chất khác nếu có :

PHẦN X. TÍNH ỔN ĐỊNH VÀ KHẢ NĂNG PHẢN ỨNG

1. Tính ổn định (độ bền nhiệt, độ nhạy với tác nhân ma sát, va đập...)   :  “ Chưa có thông tin”

2. Khả năng phản ứng:

- Phản ứng phân hủy và sản phẩm của phản ứng phân hủy;                          “Không phù hợp”

- Các phản ứng nguy hiểm (ăn mòn, cháy, nổ, phản ứng với môi trường xung quanh); Không cóphản ứng hóa học với môi trường xung quanh,khi sựcố tràn lớn có tác động làm đông cứng  vật tiếp xúc,gây khó thở cho người khi nồng độ cao..

- Các chất có phản ứng sinh nhiệt, khí độc hại, các chất không bảo quản chung...);      Không bảo quản chung với các chất sinh nhiệt,chất dễ cháy…

- Phản ứng trùng hợp.                                                                                                      Không có

PHẦN XI. THÔNG TIN VỀ ĐỘC TÍNH

Tên thành phần

Loại ngưỡng

Kết quả

Đường tiếp xúc

Sinh vật thử

 

Thành phẩn 1: KHÍ CO2

LC, LD, PEL, Nồng độ tối đa cho phép..

“ Chưa có thông tin”

 

mg/m3

 

Da, hô hấp...

 

Chuột, thỏ...

Thành phần 2 (nếu có)

 

 

 

 

Thành phân 3 (nếu có)

 

 

 

 

1. Các ảnh hưởng mãn tính với người (Ung thư,độc sinh sản, biến đổi gen...) “không được phân loại là chất gây ung thư theo OSHA, ACGIH...”.

 

2. Các ảnh hưởng độc khác :     “ Chưa có thông tin”

PHẦN XII. THÔNG TIN VỀ SINH THÁI MÔI TRƯỜNG

1. Độc tính với sinh vật
Tên thành phần
Loài sinh vật

Chu kỳ ảnh hưởng

Kết quả
Thành phần 1: KHÍ CO2
 

 

Concentrations above 8% CO2 can cause rapid circulatory Nồng độ CO2 trên 8 %  có thể gây ra nhanh chóng suy tuần hoàn insufficiency.. Symptoms are headache, nausea and vomiting, whichCác triệu chứng là đau đầu, buồn nôn và nôn mửa, trong đómay lead to unconsciousness. có thể dẫn đến bất tỉnh.

 
Thành phần 2 (nếu có)
 

 

 
Thành phần 3 (nếu có)
 

 

 
Thành phần 4 (nếu có)
 

 

 
2. Tác động trong môi trường

- Mức độ phân hủy sinh học :                                       “ Chưa có thông tin”

- Chỉ số BOD và COD :                                                “ Chưa có thông tin”

- Sản phẩm của quá trình phân hủy sinh học:               “ Chưa có thông tin”

- Mức độc tính của sản phẩm phân hủy sinh học:         “ Chưa có thông tin”

PHẦN XIII. BIỆN PHÁP VÀ QUY ĐỊNH VỀ TIÊU HỦY HÓA CHẤT

1. Thông tin quy định tiêu hủy (thông tin về luật pháp)  :“ Chưa có thông tin”

2. Xếp loại nguy hiểm của chất thải                               ;     “ Chưa có thông tin”

3. Biện pháp tiêu hủy                                                     :      “ Chưa có thông tin”

4. Sản phẩm của quá trình tiêu hủy, biện pháp xử lý :       Khí CO2

PHẦN XIV. QUY ĐỊNH VỀ VẬN CHUYỂN

Tên quy định

Số UN

Tên vận chuyển đường biển

Loại, nhóm hàng nguy hiểm

Quy cách đóng gói

Nhãn vận chuyển

Thông tin

bổ sung

Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm của Việt Nam:

- Nghị định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09/11/200 của CP quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;

- Nghị định số 29/2005/NĐ-CP ngày 10/3/2005 của CP quy định Danh mục hàng hoá nguy hiểm và việc vận tải hàng hoá nguy hiểm trên đường thuỷ nội địa.

.

 

 2187

 

 

      Xe Tải

  

 

 

 

 

 

 

  Ttrainer

 Tank Container

 

 

       Nhóm 2

      

 

 

 

 

 

 

      Nhóm 2

 

 

Bình chứa khí bằng thép

 

 

 

 

 

 

Bòn chứa khí hóa lòng

 

 

‘Khí    nén”

 

 

 

 

 

 

 

“Khí nén”

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm quốc tế của EU, USA...

 

“ Chưa có thông tin

 

 

 

 

PHẦN XV. THÔNG TIN VỀ LUẬT PHÁP

1. Tình trạng khai báo, đăng ký ở các quốc gia khu vực trên thế giới (liệt kê các danh mục quốc gia đã tiến hành khai báo, tình trạng khai báo) :“ Chưa có thông tin”

2. Phân loại nguy hiểm theo quốc gia khai báo, đăng ký : “ Chưa có thông tin”

 

PHẦN XVI. THÔNG TIN KHÁC

 

Ngày tháng biên soạn Phiếu  :  Ngày  05 tháng 11 Năm 2011

 

Ngày tháng sửa đổi, bổ sung gần nhất : 08/11/2014

 

Tên tổ chức, cá nhân soạn thảo : Mai Minh Tuấn

 

Lưu ý người đọc:

Những thông tin trong Phiếu an toàn hoá chất này được biên soạn dựa trên các kiến thức hợp lệ và mới nhất về hoá chất nguy hiểm và phải được sử dụng để thực hiện các biện pháp ngăn ngừa rủi ro, tai nạn.

Hoá chất nguy hiểm trong Phiếu này có thể có những tính chất nguy hiểm khác tuỳ theo hoàn cảnh sử dụng và tiếp xúc.

 

                                     

                                                                                               

                                                                                                TỔ CHỨC BIÊN SOẠN.

 

                                                                                               

 

                                                                                                DALOI AIR CO.,LTD